Nghĩa chính
- Cách viết khác của guedanh từAlternative spelling of gue (“Shetland fiddle”).
- Dạng khác của gudanh từAlternative form of gu. (“gules”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guDạng gốc (base form)
- gusSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc gueTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Tian-feng , , restaurant's .Khách hàng Tian-feng GU, một du khách Trung Quốc đang du học tại Boston, hết lời khen ngợi món giáp xác ngon tuyệt của nhà hàng.
Xuất hiện ở từ khác
- bagđồng nghĩatừ lóng, nghĩa tương tự "sở thích"