Dịch

chamber

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtʃeɪmbə(ɹ)/US/ˈt͡ʃeɪmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Phòng riêngdanh từThe private room of an individual, especially of someone wealthy or noble.
  2. Phòng họp nghị việndanh từThe room used for deliberation by a legislature.
  3. Nghị việndanh từThe legislature or division of the legislature itself.
  4. Nạp đạnđộng từngoại động từ (transitive)To place in a chamber, as a round of ammunition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chamberNguyên thể (infinitive)
  2. chambersSố nhiều (plural)
  3. chamberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chamberingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chamber musicdanh từNhạc thính phòng
chamber of commercedanh từPhòng thương mại
chamber potdanh từBô
inner chamberGian trong
private chamberPhòng riêng
gas chamberdanh từBuồng khí
red chamberdanh từ riêngHội trường nơi Thượng viện Canada triệu tập; (ẩn dụ) chính Thượng viện Canada
lower chamberdanh từPhòng lập pháp cấp dưới trong cơ quan lập pháp lưỡng viện; trong nhiều trường hợp, người được bầu trực tiếp và/hoặc có quyền lực thực tế hơn, chẳng hạn như quyền huy động và tiêu tiền

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Khoang kín
  1. Any enclosed space occupying or similar to a room.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichambre
  2. từ tiếng Pháp cổchambre
  3. từ tiếng Latinhcamera

Cùng gốc (doublet)camera

Ví dụ

  • .Cửa phòng riêng mở.
  • , , .Nghị quyết, vốn được Thượng viện thông qua nhanh chóng, đã không thể giành được đa số phiếu tại hạ viện.
  • .Đó là một buồng vang.

AI