Dịch

camera

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkamɹə/US/ˈkæməɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. máy ảnh, máy quay, cameradanh từA1A device for taking photos or recording video.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cameraDạng gốc (base form)
  2. camerasSố nhiều (plural)
  3. camerae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. cameræ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

camera crewĐoàn quay phim
digital cameradanh từMáy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số
in front of the cameraTrước ống kính máy quay
on cameracụm giới từTrên truyền hình, khi đang ghi hình
point a cameraChĩa máy ảnh
security cameradanh từCamera an ninh
video cameradanh từMáy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô
surveillance cameradanh từCamera giám sát

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Góc nhìn
  1. The viewpoint in a three-dimensional game or simulation.

Ví dụ

  • .Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
  • third-person , . .Nếu bạn đang xây dựng một trò chơi góc nhìn người thứ ba có không gian kín hoặc chật hẹp, hãy cố gắng lường trước các vấn đề về góc nhìn mà bạn có thể gặp phải. Dùng quá trình nhận định này để định hướng việc thiết kế ban đầu.
  • .Cái máy ảnh đó là cái nhỏ nhất.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcamera“chamber or bedchamber”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαμάραkamára“anything with an arched cover, a covered carriage or boat, a vaulted chamber, a vault”
  3. từ Proto-Iranian*kamarā-“something curved”

Cùng gốc (doublet)chamber

AI