Dịch

on camera

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈkamɹə/US/ɑn ˈkæməɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trên truyền hình, khi đang ghi hìnhcụm giới từIn a position or situation where one is being photographed or filmed.
  2. Trong hoặc liên quan đến một vai trò trước ống kính, ví dụ: với tư cách là người dẫn chương trình hoặc diễn viêncụm giới từIn or related to a role in front of the cameras, e.g. as a presenter or actor.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • : .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI