Dịch

digital camera

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật sốdanh từAn electronic, often battery-powered device for recording and storing photographs in digital format, especially on a flash card.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digital cameraDạng gốc (base form)
  2. digital camerasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital still cameradanh từMáy ảnh kỹ thuật số. Viết tắt DSC

Ví dụ

  • . .Điều tốt của máy ảnh số và máy ảnh phụ trợ kỹ thuật số là chúng cho phép bạn thay đổi ISO giữa chừng khi chụp. Bạn không thể làm được điều này với phim.
  • .Anh ấy đã mua một máy ảnh số.
  • Don’t I’ll .Đừng đụng vào máy ảnh kỹ thuật số của tôi hoặc tôi sẽ đánh bạn đấy.

AI