Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- kỹ thuật số, sốtính từB1không so sánh (not comparable)relating to computers or data represented by separate numbers, often binary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digitalDạng gốc (base form)
- digitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật số |
| digital cameradanh từ | danh từ | Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số |
| digital clockdanh từ | danh từ | Đồng hồ hiện số |
| digital device | Thiết bị kỹ thuật số | |
| digital mediadanh từ | danh từ | Truyền thông số |
| digital technology | Công nghệ kỹ thuật số | |
| digital agedanh từ | danh từ | Thời đại hiện nay, được đặc trưng bởi sự sử dụng rộng rãi và ngày càng tăng của công nghệ kỹ thuật số trong xã hội |
| digital watchdanh từ | danh từ | Đồng hồ (đồng hồ đeo tay hoặc đồng hồ bỏ túi), thường là điện tử, có mặt đồng hồ hiển thị thời gian dưới dạng số (màn hình kỹ thuật số, thay vì mặt số và kim (mặt đồng hồ truyền thống) |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Liên quan tới ngón tay
- không so sánh (not comparable)Liên quan tới ngón tay, ngón chânHaving to do with digits (fingers or toes); especially, performed with a finger.
Ví dụ
- 3½ , , .Đồng hồ này là đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 3½ chữ số chắc chắn, đáng tin cậy và thuận tiện khi sử dụng, đồng thời cung cấp tất cả độ chính xác và tính năng cần thiết cho bất kỳ ứng dụng nào.
- .Hệ thống thanh toán kỹ thuật số đang thay thế giao dịch tiền mặt
- , .Anh ấy lần đầu chuyển sang kỹ thuật số, dùng máy ảnh Sony
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kỹ thuật số
Họ từ (word family)
cùng gốc digitalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- physicaltrái nghĩaĐược tạo, lưu trữ hoặc phát hành bằng phương tiện kỹ thuật số.