Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Điện tửtính từkhông so sánh (not comparable)Operating on the physical behavior of electrons, especially in semiconductors.
- Kỹ thuật số, máy tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to digital or computer technology.
- Thuộc điện tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an electron or electrons.
- Thiết bị điện tửdanh từA device which runs on electricity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electronicDạng gốc (base form)
- electronicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electronic musicdanh từ | danh từ | Loại nhạc sử dụng nhạc cụ điện tử và công nghệ điện tử khác để sản xuất |
| electronic computerdanh từ | danh từ | Máy điện toán điện tử |
| electronic maildanh từ | danh từ | Thư điện tử (hệ thống) |
| electronic mediadanh từ | danh từ | Phương tiện số |
| electronic commercedanh từ | danh từ | Thương mại điện tử |
| electronic dance musicdanh từ | danh từ | Nhạc điện tử |
| electronic gamedanh từ | danh từ | Trò chơi điện tử |
| electronic bookdanh từ | danh từ | Cuốn sách được xuất bản dưới dạng điện tử |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Điện tử
- không so sánh (not comparable)Generated or transmitted by an electronic device.
Họ từ (word family)
cùng gốc electronicNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có máy đánh chữ điện tử không?
- ?Bạn có nghe nhạc điện tử không?
- .Đây là một con xúc xắc điện tử.