Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên tụctính từkhông so sánh (not comparable)Without stopping; without a break, cessation, or interruption.
- Liền mạch, nối liềntính từkhông so sánh (not comparable)Without intervening space; continued.
- Đồng nhất, đều đặntính từkhông so sánh (not comparable)Not deviating or varying from uniformity; not interrupted; not joined or articulated.
- Tiếp diễntính từkhông so sánh (not comparable)Expressing an ongoing action or state.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continuous assessment | Đánh giá thường xuyên | |
| continuous flow | Dòng chảy liên tục | |
| continuous improvement | Cải tiến liên tục | |
| continuous line | Đường nét liền | |
| continuous process | Quy trình liên tục | |
| present continuousdanh từ | danh từ | Thì hiện tại tiếp diễn |
| continuous takedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long take |
| past continuousdanh từ | danh từ | Thì quá khứ tiếp diễn |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Liên tục
- không so sánh (not comparable)Such that, for every x in the domain, for each small open interval D about f(x), there's an interval containing x whose image is in D.
- không so sánh (not comparable)Such that each open set in the target space has an open preimage (in the domain space, with respect to the given function).
Họ từ (word family)
cùng gốc continuousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcontinuus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- anh ấy có thể nghe thấy tiếng rầm rì liên tục của nó
- .Các cuộc thử nghiệm động lực học tại Wildenrath sử dụng các đường ray thử nghiệm liền mạch được xây dựng trên địa điểm của một trạm Không quân Hoàng gia cũ đã bỏ trống sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc.
- , .Mỗi hàm liên tục từ đường thẳng thực vào tập số hữu tỉ đều là hàm hằng, vì tập số hữu tỉ hoàn toàn rời rạc.