Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Rời rạctính từSeparate; distinct; individual; non-continuous.
- Riêng biệt, tách biệttính từThat can be perceived individually, not as connected to, or part of, something else.
- Rờitính từHaving separate electronic components, such as individual diodes, transistors and resistors, as opposed to integrated circuitry.
- Rời, độc lậptính từHaving separate and independent channels of audio, as opposed to multiplexed stereo or quadraphonic, or other multi-channel sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discreteDạng gốc (base form)
- more discreteSo sánh hơn (comparative)
- discreterSo sánh hơn (comparative)
- most discreteSo sánh nhất (superlative)
- discretestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| discrete data | Dữ liệu rời rạc | |
| discrete event | Sự kiện rời rạc | |
| discrete mathematicsdanh từ | danh từ | Toán rời rạc, toán học rời rạc |
| discrete steps | Các bước riêng biệt | |
| discrete units | Các đơn vị riêng biệt | |
| discrete variabledanh từ | danh từ | Biến gián đoạn |
| discrete setdanh từ | danh từ | Tập hợp các điểm của không gian tôpô sao cho mỗi điểm trong tập hợp đó là một điểm cô lập, tức là một điểm có lân cận không chứa các điểm khác của tập hợp đó |
| discrete timedanh từ | danh từ | Khuôn khổ xem các giá trị của các biến xảy ra tại các thời điểm riêng biệt, riêng biệt hoặc tương đương là không thay đổi trong mỗi vùng thời gian khác 0 |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Rời rạc
- Consisting of or permitting only distinct values drawn from a finite, countable set.
- Having each singleton subset open: said of a topological space or a topology.
Ví dụ
- , / ,— / , ; / , / , / .Có hai đạo luật riêng biệt, / Chẳng hòa hợp cùng nhau, / Luật cho con người, và luật cho vạn vật; / Luật sau dựng nên thị trấn và đoàn thuyền, / Nhưng nó chạy hoang dại, / Và phế truất con người khỏi ngai.
- một tổng rời rạc
- .Hãy cố giữ kín đáo về chuyện này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Riêng biệt
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc discreteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdiscret
- từ tiếng Latinhdiscrētus
Cùng gốc (doublet)discreet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha