Dịch

integrated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hội nhậptính từcomposed and coordinated to form a whole
  2. Không phân biệt chủng tộctính từcharacterized by racial integration
  3. Quá khứ và phân từ hai của integrateđộng từsimple past and past participle of integrate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integratedDạng gốc (base form)
  2. more integratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most integratedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

integrated schooldanh từTrường có cả học sinh tiểu học và trung học
integrated circuitdanh từVi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp
integrated services digital networkdanh từSự tích hợp của các dịch vụ liên lạc thoại và dữ liệu được truyền tải qua các phương tiện kỹ thuật số thuộc nhiều loại vật lý khác nhau
vertically integratedtính từTích hợp theo chiều dọc
horizontally integratedtính từCủa một công ty, mua lại, sáp nhập hoặc mở rộng cùng với các công ty khác hoạt động ở cùng cấp độ trong chuỗi giá trị hoặc ngành
integrated pest managementdanh từViệc thực hành sử dụng nhiều kỹ thuật kiểm soát sinh vật gây hại trong một tổ chức (ngược lại với việc thuê dịch vụ kiểm soát sinh vật gây hại)
integrated relative clausedanh từĐồng nghĩa với restrictive relative clause
integrated optical circuitdanh từThiết bị quang tử tích hợp nhiều tín hiệu thông tin bao gồm ánh sáng có bước sóng khác nhau

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hòa nhập vào nhóm của chúng tôi.
  • .Chúng tôi đã hòa nhập vào nhóm của họ.
  • .Cô ấy đã hòa nhập vào nhóm của họ.

AI