Nghĩa chính
- Hội nhậptính từcomposed and coordinated to form a whole
- Không phân biệt chủng tộctính từcharacterized by racial integration
- Quá khứ và phân từ hai của integrateđộng từsimple past and past participle of integrate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- integratedDạng gốc (base form)
- more integratedSo sánh hơn (comparative)
- most integratedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| integrated schooldanh từ | danh từ | Trường có cả học sinh tiểu học và trung học |
| integrated circuitdanh từ | danh từ | Vi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp |
| integrated services digital networkdanh từ | danh từ | Sự tích hợp của các dịch vụ liên lạc thoại và dữ liệu được truyền tải qua các phương tiện kỹ thuật số thuộc nhiều loại vật lý khác nhau |
| vertically integratedtính từ | tính từ | Tích hợp theo chiều dọc |
| horizontally integratedtính từ | tính từ | Của một công ty, mua lại, sáp nhập hoặc mở rộng cùng với các công ty khác hoạt động ở cùng cấp độ trong chuỗi giá trị hoặc ngành |
| integrated pest managementdanh từ | danh từ | Việc thực hành sử dụng nhiều kỹ thuật kiểm soát sinh vật gây hại trong một tổ chức (ngược lại với việc thuê dịch vụ kiểm soát sinh vật gây hại) |
| integrated relative clausedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với restrictive relative clause |
| integrated optical circuitdanh từ | danh từ | Thiết bị quang tử tích hợp nhiều tín hiệu thông tin bao gồm ánh sáng có bước sóng khác nhau |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc integratedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã hòa nhập vào nhóm của chúng tôi.
- .Chúng tôi đã hòa nhập vào nhóm của họ.
- .Cô ấy đã hòa nhập vào nhóm của họ.