Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đoàn kết, đồng lòng, chungtính từB2không so sánh (not comparable)joined together in agreement, harmony, or a common purpose
- thống nhất, hợp nhất, liên hiệptính từB2không so sánh (not comparable)joined together politically or structurally as a single unit
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- united in sthđồng lòng về việc gìThey are united in their opposition to the plan.Họ đồng lòng phản đối kế hoạch này.
- united in doing sthđồng lòng làm gìThe two parties were united in insisting on keeping the two regions of the Sudan together.Hai đảng đồng lòng kiên quyết giữ hai vùng của Sudan thống nhất.
- united by sthgắn kết bởi cái gìThe various religious and ethnic groupings were united by their desire to end British rule.Các nhóm tôn giáo và sắc tộc khác nhau gắn kết bởi mong muốn chấm dứt sự cai trị của Anh.
- united against sb/sthđoàn kết chống lại ai/cái gìThe EU has sent a clear message that it stands united against terrorism.Liên minh châu Âu đã gửi thông điệp rõ ràng rằng họ đoàn kết chống khủng bố.
- united behind sb/sthđoàn kết ủng hộ ai/cái gìIn contrast, the Republican Party is united behind its candidate.Ngược lại, Đảng Cộng hòa đoàn kết ủng hộ ứng cử viên của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stand united | Đồng lòng, đoàn kết đứng cùng nhau | |
| united country | Đất nước thống nhất | |
| united effort | Nỗ lực chung | |
| united front | Mặt trận thống nhất, tiếng nói chung | |
| United Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ, nước Mỹ, Mỹ Quốc |
| Man Uniteddanh từ riêng | danh từ riêng | Câu lạc bộ bóng đá Manchester United |
| United Kingdomdanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Anh |
| United Nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Liên Hiệp Quốc, Liên Hợp Quốc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của unite
- simple past and past participle of unite
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chung
Họ từ (word family)
cùng gốc unitedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cần có một nỗ lực chung để giải quyết vấn đề.
- .Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
- , đoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ