Dịch

united effort

UK/jʊˈnaɪtɪd ˈɛf.ət/US/juˈnaɪtɪd ˈɛf.ɚt/

Nghĩa chính

  1. Nỗ lực chung

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã vượt qua khủng hoảng nhờ một nỗ lực chung.

AI