unido
A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/uˈnido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đoàn kết, thống nhấttính từA2joined together as a group, not divided
- gắn kết, liên kếttính từA2joined or linked together, physically attached
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estados unidosdanh từ riêng | danh từ riêng | Mỹ, Hoa Kỳ, nước Mỹ |
| mantenerse unido | Giữ vững đoàn kết | |
| muy unido | Rất gắn kết | |
| reino unidodanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Anh |
| estar unido | Đoàn kết | |
| unido a | Được nối với | |
| Reino Unido de Gran Bretaña e Irlanda del Norte | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (tên chính thức của Vương quốc Anh: một quốc gia ở Bắc Âu) | |
| el reino unido | Vương quốc Anh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của unir
- past participle of unir
Họ từ (word family)
cùng gốc unidoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cuốn sách này nói về cuộc sống ở Vương quốc Anh.
- .Gia đình người Kabyle lại một lần nữa đoàn tụ.
- ¿ ?Họ có định xây các nhà máy ở Vương quốc Anh không?