Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- kết hợp, chung, tổng hợptính từA2không so sánh (not comparable)Formed by joining or adding together several parts, sources, or elements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combinedDạng gốc (base form)
- combinedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combined effectdanh từ | danh từ | Tác động kết hợp, hiệu ứng tổng hợp |
| combined effort | Nỗ lực chung | |
| combined armsdanh từ | danh từ | Sự hợp nhất và thực hiện các lực lượng vũ trang cho các hoạt động chung |
| super combineddanh từ | danh từ | Sự kiện trong môn trượt tuyết núi cao, một biến thể của môn trượt tuyết núi cao kết hợp, trong đó Super G có thể thay thế cho việc xuống dốc và chỉ đua một đường trượt slalom, tất cả chỉ trong một ngày |
| combined cycletính từ | tính từ | Sử dụng nhiều chu trình nhiệt động để hiệu quả tổng thể lớn hơn tổng của các phần |
| combined printdanh từ | danh từ | Bản in phim bao gồm cả hình ảnh và nhạc phim |
| combined eventdanh từ | danh từ | Bất kỳ môn nào trong môn điền kinh (điền kinh) kết hợp nhiều môn khác: thường là một trong năm môn phối hợp trong nhà (nữ), bảy môn phối hợp trong nhà (nam), bảy môn phối hợp ngoài trời (nữ) hoặc mười môn phối hợp ngoài trời (nam) |
| combined schooldanh từ | danh từ | Trường nhận học sinh từ 4 đến 12 tuổi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của alpine combined
- Ellipsis of alpine combined.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc combinedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nỗ lực phối hợp của các nhân viên cứu hộ vừa đủ để ngăn dòng sông tràn bờ.
- , , , , , .Các nội dung đua bao gồm đổ đèo, lượn dốc quanh chướng ngại vật, lượn dốc lớn, Super-G và các nội dung phối hợp, mỗi nội dung đều được tính điểm theo cùng một cách.
- .Anh ấy đã kết hợp hai ý tưởng thành một.