Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
combined effect
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
m
ˈ
b
aɪ
n
d
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Tác động kết hợp, hiệu ứng tổng hợp
danh từ
the result produced by two or more factors together
Ví dụ
The
combined
effect
of
diet
and
exercise
improves
health
.
Tác động kết hợp của chế độ ăn và tập luyện cải thiện sức khỏe.
Xuất hiện ở từ khác
combined
kết hợp
hiệu quả tổng hợp
AI
1
Tác động kết hợp
1
Tác động kết hợp
1
Tác động kết hợp