Dịch

divided

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị chia cắt, bị tách ratính từseparated or split into pieces
  2. Bất đồng, chia rẽtính từhaving conflicting opinions, interests or emotions
  3. Mất đoàn kết, bị chia rẽtính từdisunited
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của divideđộng từsimple past and past participle of divide

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dividedDạng gốc (base form)
  2. more dividedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dividedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

house divideddanh từMột cái gì đó đặc trưng bởi sự bất đồng quan điểm hoặc xung đột nội bộ
united we stand, divided we fallcụm từMọi người thành công hơn với tư cách là một nhóm hơn là cá nhân
a house divided against itself cannot standcụm từNhóm hoặc tổ chức bị suy yếu do bất đồng chính kiến nội bộ sẽ không thể đoàn kết được
divided highwaydanh từĐường có dải phân cách
divided skirtdanh từChiếc váy ở dạng quần rộng
divided evenlyChia đều
divided amongstĐược chia cho
further dividedtính từĐược chia thêm, tiếp tục phân chia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có dải phân cách
  1. (of a road) separated into lanes, that move in opposite directions, by a median

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị chia cắt
Bất đồng

Nguồn gốc (etymology)

divide-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạidivided

Ví dụ

  • , .Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
  • ?Tại sao chúng ta lại bất đồng đến thế?
  • .Phe đối lập đã bị chia rẽ.

AI