Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị chia cắt, bị tách ratính từseparated or split into pieces
- Bất đồng, chia rẽtính từhaving conflicting opinions, interests or emotions
- Mất đoàn kết, bị chia rẽtính từdisunited
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divideđộng từsimple past and past participle of divide
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dividedDạng gốc (base form)
- more dividedSo sánh hơn (comparative)
- most dividedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| house divideddanh từ | danh từ | Một cái gì đó đặc trưng bởi sự bất đồng quan điểm hoặc xung đột nội bộ |
| united we stand, divided we fallcụm từ | cụm từ | Mọi người thành công hơn với tư cách là một nhóm hơn là cá nhân |
| a house divided against itself cannot standcụm từ | cụm từ | Nhóm hoặc tổ chức bị suy yếu do bất đồng chính kiến nội bộ sẽ không thể đoàn kết được |
| divided highwaydanh từ | danh từ | Đường có dải phân cách |
| divided skirtdanh từ | danh từ | Chiếc váy ở dạng quần rộng |
| divided evenly | Chia đều | |
| divided amongst | Được chia cho | |
| further dividedtính từ | tính từ | Được chia thêm, tiếp tục phân chia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có dải phân cách
- (of a road) separated into lanes, that move in opposite directions, by a median
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dividedVí dụ
- , .Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
- ?Tại sao chúng ta lại bất đồng đến thế?
- .Phe đối lập đã bị chia rẽ.