Nghĩa chính
- Toàn vẹn, không chia cắttính từkhông so sánh (not comparable)Unified, whole
Họ từ (word family)
cùng gốc undividedVí dụ
- , .Phép chia dài có thể khó hiểu, nên tôi muốn bạn tập trung hoàn toàn.
- ?Bạn có thể tập trung hoàn toàn vào tôi được không?
- .Tôi cần bạn tập trung hoàn toàn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha