Dịch

undivided

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Toàn vẹn, không chia cắttính từkhông so sánh (not comparable)Unified, whole

Ví dụ

  • , .Phép chia dài có thể khó hiểu, nên tôi muốn bạn tập trung hoàn toàn.
  • ?Bạn có thể tập trung hoàn toàn vào tôi được không?
  • .Tôi cần bạn tập trung hoàn toàn.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI