Dịch

divide

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Phân chiađộng từngoại động từ (transitive)To split or separate (something) into two or more parts.
  2. Chia, phân chiađộng từngoại động từ (transitive)To share (something) by dividing it.
  3. Gây chia rẽ, làm bất hòađộng từngoại động từ (transitive)To cause (a group of people) to disagree.
  4. Vật ngăn cáchdanh từA thing that divides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divideNguyên thể (infinitive)
  2. dividesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dividedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dividingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divide into sthchia thành cái gìThe questions divide into two categories: easy and hard.Các câu hỏi chia thành hai loại: dễ và khó.
  • divide upchia ra, chia nhỏAfter lunch we divided up for group discussions.Sau bữa trưa, chúng tôi chia ra để thảo luận nhóm.
  • divide sth (into sth)chia cái gì (thành cái gì)I divided the class into four groups.Tôi chia lớp thành bốn nhóm.
  • divide sth up (into sth)chia nhỏ cái gì (thành cái gì)A sentence can be divided up into meaningful segments.Một câu có thể được chia nhỏ thành các đoạn có ý nghĩa.
  • divide sth upchia nhỏ cái gì, chia cái gìJack divided up the rest of the cash.Jack chia số tiền mặt còn lại.
  • divide sth (up) between sbchia cái gì (ra) cho aiWe divided the work between us.Chúng tôi đã chia công việc cho nhau.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 4
Tính thương
  1. To calculate the number (the quotient) by which you must multiply one given number (the divisor) to produce a second given number (the dividend).

Ví dụ

  • ; bức tường chia hai ngôi nhà; dòng suối chia hai thị trấn
  • ?Chúng ta sẽ chia chiếc bánh này như thế nào?
  • . , ?Đó là một cuộc tranh luận chia rẽ người Mỹ đều như bất kỳ vấn đề chính trị lớn nào trong ngày. Họ nên để bơ ở ngoài quầy hay phải giữ nó trong tủ lạnh?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidividen
  2. từ tiếng Latinhdīvidō“to divide”

AI