Dịch

divorce

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvoɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự ly hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal dissolution of a marriage.
  2. Sự chia tách, sự tách biệt, sự phân lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A separation of connected things.
  3. Sự tách cặp, sự chia cặpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of a bonded pair of animals.
  4. Ly hôn, ly dịđộng từngoại động từ (transitive)To end one's own marriage to (a person) in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divorceNguyên thể (infinitive)
  2. divorcesSố nhiều (plural)
  3. divorcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divorcingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divorce (between A and B)sự tách biệt (giữa A và B)
  • divorce (sb)ly hôn (với ai)
  • divorce sb/sth from sthtách ai/cái gì khỏi cái gì/điều gì

Cụm từ (phrase)

bitter divorceVụ ly hôn cay đắng
divorce proceedingsThủ tục ly hôn
divorce rateTỷ lệ ly hôn
file for divorceNộp đơn ly hôn
get a divorceLy hôn
grant a divorceChấp thuận ly hôn
no-fault divorcedanh từYêu cầu ly hôn chỉ vì hôn nhân tan vỡ mà không cần phải chứng minh lỗi của một trong hai bên
gray divorcedanh từCuộc ly hôn xảy ra giữa những người lớn tuổi hoặc người cao tuổi, thường là sau một cuộc hôn nhân lâu dài

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Vật ngăn cách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật ngăn cách, ranh giới chia cắtThat which separates.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdivorce
  2. từ tiếng Latinhdīvortium

Ví dụ

  • , .Richard đã ly hôn với vợ vài năm trước nhưng vẫn chưa quay lại cảnh hẹn hò.
  • – , , . Chiêu trò lớn của bán lẻ trực tuyến là khiến chúng ta mua sắm nhiều hơn trong khi suy nghĩ ít hơn về điều đó – đặc biệt là nghĩ ít hơn về cách hàng hóa đến tận nhà mình. Sự tách biệt giữa sản phẩm và hành trình vận chuyển đến với chúng ta có lẽ là thứ mà Amazon đã bán cho chúng ta thành công nhất
  • ; / , / , / . , ' God's .Hãy đi cùng tôi như những thiên thần hộ mệnh đến phút lâm chung; / Và khi nhát chém chia cắt dài của lưỡi thép giáng xuống tôi, / Hãy biến những lời cầu nguyện của bạn thành một vật hiến tế ngọt ngào, / Và nâng linh hồn tôi lên thiên đàng. Hãy dẫn đường, nhân danh Chúa.

AI