Dịch

disjoint

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không trơn tru hoặc liên tục; rời rạctính từNot smooth or continuous; disjointed.
  2. Từ hai bộ trở lên, không có thành viên chung; có giao điểm bằng tập rỗngtính từkhông so sánh (not comparable)Of two or more sets, having no members in common; having an intersection equal to the empty set.
  3. Làm rời rạc; loại bỏ một kết nối, liên kết hoặc giao lộđộng từTo render disjoint; to remove a connection, linkage, or intersection.
  4. Phá vỡ trật tự và quan hệ tự nhiên của; làm cho không mạch lạcđộng từTo break the natural order and relations of; to make incoherent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disjointNguyên thể (infinitive)
  2. disjointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disjointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disjointingPhân từ I (present participle)
  5. more disjointSo sánh hơn (comparative)
  6. most disjointSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disjoint setdanh từMột họ các tập hợp không có phần tử chung nào; tập hợp có giao điểm là tập hợp trống
non-disjointtính từKhông rời rạc
disjoint uniondanh từSự kết hợp của các bộ buộc phải rời rạc bằng cách gắn thông tin đề cập đến các bộ ban đầu vào các phần tử của chúng (tức là bằng cách sử dụng chỉ mục)
pairwise disjointtính từĐặt A_λ_(λ∈Λ) là tập hợp bất kỳ của các tập hợp được lập chỉ mục bởi một tập hợp Λ. Chúng ta gọi tập hợp được lập chỉ mục là rời rạc theo cặp nếu đối với bất kỳ hai chỉ số riêng biệt nào, λ,μ∈Λ, các tập hợp A_λ và A_μ là rời rạc
disjoint union topologydanh từCấu trúc liên kết có thể áp dụng cho sự kết hợp rời rạc của một tập hợp các không gian tôpô nhất định và là cấu trúc liên kết lớn nhất (bao gồm nhất) duy trì tính liên tục của từng không gian đóng góp như được biểu thị trong liên kết

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rơi thành từng mảnh
  1. To fall into pieces.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisjoynen
  2. từ tiếng Pháp cổdesjoindre“disjoin”
  3. từ tiếng Latinhdisiungō

Ví dụ

  • half-ruined , / , / , / .

AI