Nghĩa chính
- Tháo rời, tháo tungđộng từTo take to pieces; to reverse the process of assembly.
- Chuyển đổi mã máy sang dạng dễ đọcđộng từTo convert machine code to a human-readable, mnemonic form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disassembleNguyên thể (infinitive)
- disassemblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disassembledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disassemblingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disassemble sththáo rời cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- assembledễ nhầm, trái nghĩatừ trái nghĩa, có nghĩa là tháo rời các bộ phận ra thay vì lắp vào
Họ từ (word family)
cùng gốc disassembleVí dụ
- .Để sửa chữa, người ta phải tháo rời hầu hết cơ chế.
- ?Ai bảo anh tháo rời con chuột máy tính?
- ?Anh đã tháo rời chúng ở đâu vậy?