Dịch

assemblage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự lắp ráp, sự tập hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of assembling or bringing together.
  2. Tập hợp, bộ sưu tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of things which have been gathered together or assembled.
  3. Cuộc tụ tập, đám đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gathering of people.
  4. Tập hợp hiện vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of different artifacts found in association with one another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assemblageDạng gốc (base form)
  2. assemblagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

assemblage pointdanh từCác xoáy của trường năng lượng (bao gồm nhưng không giới hạn ở bất kỳ sinh vật nào)
assemblage theorydanh từKhung bản thể học được phát triển bởi Gilles Deleuze và Félix Guattari để phân tích sự phức tạp của xã hội bằng cách nhấn mạnh tính linh hoạt, khả năng trao đổi và nhiều chức năng
faunal assemblagedanh từNhóm các loài khác nhau thường liên kết với nhau mà hóa thạch của chúng xuất hiện cùng nhau trong một tầng cụ thể
noun of assemblagedanh từTên của một hội đồng hoặc tập hợp những thứ hoặc những người tương tự
of assemblageChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nghệ thuật lắp ráp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghệ thuật lắp ráp, tranh lắp rápA visual art form similar to collage, which combines two-dimensional and three-dimensional, often found, elements into works of art.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lắp ráp
Cuộc tụ tập

Nguồn gốc (etymology)

assemble-age

  1. mượn từ tiếng Phápassemblage

Ví dụ

  • sự tập hợp các từ ngữ và bản ghi âm
  • .Dàn xe cổ tập trung tại triển lãm ô tô thật ấn tượng.
  • .Phòng trưng bày nghệ thuật trưng bày một bộ sưu tập tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp.

AI