Dịch

faunal assemblage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm các loài khác nhau thường liên kết với nhau mà hóa thạch của chúng xuất hiện cùng nhau trong một tầng cụ thểdanh từA group of different species that commonly associated with one another whose fossils occur together in a particular stratum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faunal assemblageDạng gốc (base form)
  2. faunal assemblagesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Europe’s - .

AI