Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nhóm nhỏ, nhóm xúm xítdanh từA small group of individuals in very close proximity to one another.
- Buổi vây phỏngdanh từA session in which a group of journalists assemble in an informal, dense cluster to question a person of interest.
- Tụm lại, chen chúc, xúm lạiđộng từnội động từ (intransitive)To crowd together.
- Co ro, lộn xộn, chen chúctính từkhông so sánh (not comparable)Huddled, confused, congested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- huddle (up/together) (+ adv./prep.)tụm lại (+ adv./prep.)
- huddle (up) (+ adv./prep.)co rùm lại (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
- huddleoverGiải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc... )
- huddlealongHối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi
- huddlethrough(Như) To huddle over
Cụm từ khác (phrase)huddle roomCăn phòng nhỏ dành cho những cuộc họp hoặc hội nghị riêng tư
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Cuộc hội ý
- A brief meeting of all the players from one team that are on the field with the purpose of planning the following play.
Họ từ (word family)
cùng gốc huddleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*hudelen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nó hấp dẫn chẳng kém gì việc lắng nghe một nhóm yêu tinh cây thảo luận về các chi tiết tinh tế của việc rụng lá
- post-PMQs , Minister's […]Buổi vây phỏng sau giờ chất vấn Thủ tướng diễn ra ngay bên ngoài phòng báo chí, và tất cả các nhà báo đều vây quanh đội ngũ báo chí của Thủ tướng trước tiên
- .Đàn cừu tụm lại bên nhau để sưởi ấm