Dịch

huddle

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nhóm nhỏ, nhóm xúm xítdanh từA small group of individuals in very close proximity to one another.
  2. Buổi vây phỏngdanh từA session in which a group of journalists assemble in an informal, dense cluster to question a person of interest.
  3. Tụm lại, chen chúc, xúm lạiđộng từnội động từ (intransitive)To crowd together.
  4. Co ro, lộn xộn, chen chúctính từkhông so sánh (not comparable)Huddled, confused, congested.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huddleNguyên thể (infinitive)
  2. huddlesSố nhiều (plural)
  3. huddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huddlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • huddle (up/together) (+ adv./prep.)tụm lại (+ adv./prep.)
  • huddle (up) (+ adv./prep.)co rùm lại (+ adv./prep.)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Cuộc hội ý
  1. A brief meeting of all the players from one team that are on the field with the purpose of planning the following play.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*hudelen

Ví dụ

  • .Nó hấp dẫn chẳng kém gì việc lắng nghe một nhóm yêu tinh cây thảo luận về các chi tiết tinh tế của việc rụng lá
  • post-PMQs , Minister's […]Buổi vây phỏng sau giờ chất vấn Thủ tướng diễn ra ngay bên ngoài phòng báo chí, và tất cả các nhà báo đều vây quanh đội ngũ báo chí của Thủ tướng trước tiên
  • .Đàn cừu tụm lại bên nhau để sưởi ấm

AI