lío
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlio/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bódanh từbundle
- Rắc rối, phiền phức, mớ bòng bongdanh từtrouble, hassle, problem, mess, pickle
- Người tình, nhân tình, bồ nhídanh từlover, bit on the side
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của liarđộng từfirst-person singular present indicative of liar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- líoDạng gốc (base form)
- líosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armar un lío | Đồng nghĩa với armarse un lío | |
| lío de faldas | Ngoại tình (với một người phụ nữ) | |
| menudo lío | Rắc rối | |
| tremendo lío | Mớ hỗn độn lớn | |
| armarse un lío | Rơi vào tình trạng lộn xộn | |
| hacerse la picha un lío | Lấy quần lót của một người trong một vòng xoắn | |
| arreglar el lío | Chưa có nghĩa | |
| causar lío | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đám tụm lại
- Đám tụm lại, nhóm túm tụmhuddle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bố của con đã dính vào mọi rắc rối vì con.
- .Chúng ta phải giữ mình ở bên ngoài rắc rối này.
- .Đó là một mớ hỗn độn hoàn toàn và làm tôi căng thẳng.
Xuất hiện ở từ khác
- productionTiếng Anhtương đương
- thingTiếng Anhtương đương