Dịch

lío

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlio/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bódanh từbundle
  2. Rắc rối, phiền phức, mớ bòng bongdanh từtrouble, hassle, problem, mess, pickle
  3. Người tình, nhân tình, bồ nhídanh từlover, bit on the side
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của liarđộng từfirst-person singular present indicative of liar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. líoDạng gốc (base form)
  2. líosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

armar un líoĐồng nghĩa với armarse un lío
lío de faldasNgoại tình (với một người phụ nữ)
menudo líoRắc rối
tremendo líoMớ hỗn độn lớn
armarse un líoRơi vào tình trạng lộn xộn
hacerse la picha un líoLấy quần lót của một người trong một vòng xoắn
arreglar el líoChưa có nghĩa
causar líoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đám tụm lại
  1. Đám tụm lại, nhóm túm tụmhuddle

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bố của con đã dính vào mọi rắc rối vì con.
  • .Chúng ta phải giữ mình ở bên ngoài rắc rối này.
  • .Đó là một mớ hỗn độn hoàn toàn và làm tôi căng thẳng.

AI