Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- sản xuất, tạo radanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making or creating something, or of something being made.
- sản lượng, lượng sản xuấtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of goods or other products made.
- vở diễn, buổi trình diễndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theatrical show or performance, especially a staged play.
- chuyện phức tạp, việc làm rắc rốidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event or activity made unnecessarily complicated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- productionDạng gốc (base form)
- productionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in productiontrong quá trình sản xuấtThe new model will be in production by the end of the year.Mẫu mới sẽ trong quá trình sản xuất vào cuối năm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agricultural production | Sản xuất nông nghiệp | |
| film production | Sản xuất phim | |
| increase production | Tăng sản lượng | |
| mass productiondanh từ | danh từ | Sản xuất hàng loạt |
| production cost | Chi phí sản xuất | |
| production linedanh từ | danh từ | Dây chuyền sản xuất |
| a production of something | Buổi trình diễn của một tác phẩm | |
| a whole production | Một chuyện phức tạp |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Sự xuất trình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự xuất trình, sự đưa raThe act of bringing something forward, out, etc., for use or consideration.
Họ từ (word family)
cùng gốc productionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproduccioun
- từ tiếng Pháp cổproduction
- từ tiếng Latinhproductio“a lengthening, prolonging”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Máy làm tiện ích hiện đang được đưa vào sản xuất.
- .Họ hy vọng sẽ tăng sản lượng spaghetti vào năm tới.
- .Chúng tôi đã đi xem một vở diễn Hamlet.