Dịch

production

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. sản xuất, tạo radanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making or creating something, or of something being made.
  2. sản lượng, lượng sản xuấtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of goods or other products made.
  3. vở diễn, buổi trình diễndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theatrical show or performance, especially a staged play.
  4. chuyện phức tạp, việc làm rắc rốidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event or activity made unnecessarily complicated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. productionDạng gốc (base form)
  2. productionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in productiontrong quá trình sản xuấtThe new model will be in production by the end of the year.Mẫu mới sẽ trong quá trình sản xuất vào cuối năm.

Cụm từ (phrase)

agricultural productionSản xuất nông nghiệp
film productionSản xuất phim
increase productionTăng sản lượng
mass productiondanh từSản xuất hàng loạt
production costChi phí sản xuất
production linedanh từDây chuyền sản xuất
a production of somethingBuổi trình diễn của một tác phẩm
a whole productionMột chuyện phức tạp

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Sự xuất trình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự xuất trình, sự đưa raThe act of bringing something forward, out, etc., for use or consideration.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproduccioun
  2. từ tiếng Pháp cổproduction
  3. từ tiếng Latinhproductio“a lengthening, prolonging”

Ví dụ

  • .Máy làm tiện ích hiện đang được đưa vào sản xuất.
  • .Họ hy vọng sẽ tăng sản lượng spaghetti vào năm tới.
  • .Chúng tôi đã đi xem một vở diễn Hamlet.

AI