Dịch

producción

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾoduɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sản xuất, quá trình sản xuất, khâu sản xuấtdanh từB1the process of making goods or creating artistic works
  2. sản lượngdanh từB1the total amount of goods or energy produced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. producciónDạng gốc (base form)
  2. produccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

modo de producciónPhương thức sản xuất
relaciones de producciónQuan hệ sản xuất
anarquía de la producciónTình trạng hỗn loạn của sản xuất
costo de producciónChi phí sản xuất
producción en serieSản xuất hàng loạt
acelerar la producciónĐẩy mạnh sản xuất
producción de hidrógenoSản xuất hydro
cadena de producciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sản phẩm
  1. Sản phẩm; đầu raproduct; output

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sản phẩm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Algérie cần nâng cao sản lượng điện.
  • .Các công việc tự động hóa bằng robot giúp đẩy nhanh tiến độ sản xuất.
  • .Sản lượng tiếp tục tăng qua từng năm.

AI