producción
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/pɾoduɡˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sản xuất, quá trình sản xuất, khâu sản xuấtdanh từB1the process of making goods or creating artistic works
- sản lượngdanh từB1the total amount of goods or energy produced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- producciónDạng gốc (base form)
- produccionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modo de producción | Phương thức sản xuất | |
| relaciones de producción | Quan hệ sản xuất | |
| anarquía de la producción | Tình trạng hỗn loạn của sản xuất | |
| costo de producción | Chi phí sản xuất | |
| producción en serie | Sản xuất hàng loạt | |
| acelerar la producción | Đẩy mạnh sản xuất | |
| producción de hidrógeno | Sản xuất hydro | |
| cadena de producción | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sản phẩm
- Sản phẩm; đầu raproduct; output
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sản phẩm
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Algérie cần nâng cao sản lượng điện.
- .Các công việc tự động hóa bằng robot giúp đẩy nhanh tiến độ sản xuất.
- .Sản lượng tiếp tục tăng qua từng năm.