Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sản lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Production; quantity produced, created, or completed.
- Đầu ra, dữ liệu xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Data sent out of the computer, as to output device such as a monitor or printer, or data sent from one program on the computer to another.
- Công suất đầu ra, công suất phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of power produced by a particular system.
- Sản xuất, tạo rađộng từTo produce, create, or complete.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outputNguyên thể (infinitive)
- outputsSố nhiều (plural)
- outputtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outputtingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- output sthxuất cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic outputdanh từ | danh từ | Sản lượng kinh tế |
| increase output | Tăng sản lượng | |
| industrial outputdanh từ | danh từ | Sản lượng công nghiệp |
| output devicedanh từ | danh từ | Thiết bị đầu ra |
| power output | Công suất đầu ra | |
| total output | Tổng sản lượng | |
| output armdanh từ | danh từ | Một bên của đòn bẩy có tác dụng hữu ích |
| output areadanh từ | danh từ | Đơn vị nhỏ nhất mà dữ liệu điều tra dân số của Vương quốc Anh được công bố |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cổng xuất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cổng xuất, đầu raThe terminal through which the data or power is delivered from the source, output terminal.
Xuất hiện ở từ khác
- enterdễ nhầmCó nghĩa « xuất ra », ngược lại với « nhập vào » (enter).
- outcomedễ nhầmOutput chỉ sản phẩm, khối lượng sản phẩm hoặc dữ liệu được tạo ra (như trong sản xuất, công nghệ), khác với outcome là kết cục tổng thể.
- productiondễ nhầm, đồng nghĩaOutput thường là lượng hoặc kết quả của một hoạt động; production cũng có thể chỉ quá trình, không chỉ lượng.
Họ từ (word family)
cùng gốc outputNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhà máy đã tăng sản lượng trong năm nay.
- six-page ; kết quả xuất sáu trang; sáu trang dữ liệu xuất
- 1400 .Chúng tôi đã sản xuất 1400 sản phẩm vào năm ngoái.