Dịch

output area

danh từ (noun)
UK/ˈaʊtpʊt ˈɛːɹɪjə/

Nghĩa chính

  1. Đơn vị nhỏ nhất mà dữ liệu điều tra dân số của Vương quốc Anh được công bốdanh từThe smallest unit for which UK census data are published.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. output areaDạng gốc (base form)
  2. output areasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI