OA
C2giới từ (preposition)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vào khoảnggiới từInitialism of on or about.
- Truy cập mởdanh từInitialism of open access.
- Diễn quá lốtính từInitialism of overacting.
- Tên hội Order of the Arrowdanh từ riêngOrder of the Arrow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hiva Oadanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn thứ hai ở Marquesas, nơi an nghỉ cuối cùng của Paul Gauguin và Jacques Brel, quê hương của nhiều tikis |
| Mosi-oa-Tunyadanh từ riêng | danh từ riêng | Một thác nước nằm ở miền nam châu Phi trên sông Zambezi, còn được gọi là Thác Victoria |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cơ quan tổ chức
- Initialism of organizing authority.
Họ từ (word family)
cùng gốc OANgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta còn diễn lố hơn cả cậu nữa.