hacia
A2giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈaθja/nguồn
Nghĩa chính
- về phía, hướng về, tớigiới từA2in the direction of someone or something
- khoảng, vào khoảng, tầmgiới từB1used to indicate an approximate point in time
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacia abajotrạng từ | trạng từ | Xuống, xuống dưới, hướng xuống |
| hacia adelante | Về phía trước | |
| hacia arribatrạng từ | trạng từ | Lên trên, hướng lên |
| ir hacia | Đi về phía | |
| mirar hacia | Nhìn về phía | |
| hacia el final | Về cuối | |
| hacia la noche | Gần tối | |
| huida hacia adelantedanh từ | danh từ | Vội vã vội vàng; tăng gấp đôi |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã lên đường sang Anh vào đầu tháng Tám.
- .Lũ trẻ chạy về phía sân chơi.
- .Tấm bảng màu đen trượt sang bên trái.