Dịch

ca

A2giới từ (preposition)
Hay gặp
US/kʌ/

Nghĩa chính

  1. khoảng, xấp xỉgiới từA2Approximately, especially before a date or year.

Cụm từ (phrase)

born caSinh vào khoảng
ca.giới từDạng viết tắt của circa
ca. sa.danh từViết tắt của capias ad satisfaciendam
CA-MRSAdanh từMRSA liên quan đến cộng đồng
ca cannyđộng từĐi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sóc
ca' cannydanh từTham gia vào hoạt động chậm lại như một phần của tranh chấp công nghiệp
ca' cannyismdanh từĐồng nghĩa với ca' canny

Ví dụ

  • .Canxi là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là Ca.
  • 20 . .Canxi là tên của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 20 và được ký hiệu là Ca. Đây là một nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm thổ.
  • 27, 1999 .Sẽ có một cuộc họp trực tiếp của tiểu ban tiếp thị vào chiều thứ Ba, ngày 27 tháng 1 năm 1999 tại khách sạn San Francisco CA Airport Marriott.

AI