Nghĩa chính
- khoảng, xấp xỉgiới từA2Approximately, especially before a date or year.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| born ca | Sinh vào khoảng | |
| ca.giới từ | giới từ | Dạng viết tắt của circa |
| ca. sa.danh từ | danh từ | Viết tắt của capias ad satisfaciendam |
| CA-MRSAdanh từ | danh từ | MRSA liên quan đến cộng đồng |
| ca cannyđộng từ | động từ | Đi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sóc |
| ca' cannydanh từ | danh từ | Tham gia vào hoạt động chậm lại như một phần của tranh chấp công nghiệp |
| ca' cannyismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ca' canny |
Họ từ (word family)
cùng gốc caVí dụ
- .Canxi là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là Ca.
- 20 . .Canxi là tên của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 20 và được ký hiệu là Ca. Đây là một nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm thổ.
- 27, 1999 .Sẽ có một cuộc họp trực tiếp của tiểu ban tiếp thị vào chiều thứ Ba, ngày 27 tháng 1 năm 1999 tại khách sạn San Francisco CA Airport Marriott.
Xuất hiện ở từ khác
- Californiađồng nghĩaMã viết tắt chính thức của California, thường dùng trong địa chỉ và bản đồ.