Dịch

can

A1động từ (verb)thán từ (interjection)trợ từ (particle)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. làm được, biết làmđộng từA1nội động từ (intransitive)trợ động từ (auxiliary verb)To be able to do something because you have the skill or knowledge.
  2. có thể, có khả năngđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)To have the potential to do something or for something to be possible.
  3. được phép, có thể, làm ơn, được khôngđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)To be allowed or able to do something, or to make a polite request.
  4. lon, hộp, bìnhdanh từA1A metal container, often cylindrical, for liquids or preserved food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. canNguyên thể (infinitive)
  2. cansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. could (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. able (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. canningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • can of sthlon cái gìa can of beans/beer/colamột lon đậu/bia/cola
  • can sthđóng lon cái gì
  • can sbsa thải ai

Cụm từ (phrase)

a can of beerMột lon bia
can of wormsdanh từTình huống phức tạp, rắc rối, tạo ra (hoặc cách giải quyết sẽ tạo ra) nhiều vấn đề
garbage candanh từThùng rác, sọt rác
open a canMở nắp lon
trash candanh từThùng đựng rác
watering candanh từThùng tưới, bình tưới
can a projectHủy một dự án
can an employeeSa thải một nhân viên

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 2
Trợ từ (particle) 1
Danh từ (noun) 13
Đóng hộp
  1. ngoại động từ (transitive)Đóng hộp, đóng lonTo seal in a can.
  2. ngoại động từ (transitive)Đóng hộp, đóng lọTo preserve by heating and sealing in a jar or can.

Ví dụ

  • She can speak English, French, and German.Cô ấy có thể nói tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Đức.
  • ?Đã đến thứ Sáu rồi sao?
  • .Bạn có thể ra ngoài chơi khi làm xong bài tập ở nhà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể
Biết

Nguồn gốc (etymology)

động từ, thán từ, trợ từ
  1. từ tiếng Anh trung đạican
  2. từ tiếng Anh cổcann
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kunnan

Cùng gốc (doublet)con

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicanne
  2. từ tiếng Anh cổcanne“glass, container, cup, jar”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kannǭ“can, tankard, mug, cup”

AI