Dịch

ken

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/kɛn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Biết, nhận thức, hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To know, perceive or understand.
  2. Tầm hiểu biết, phạm vi nhận thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Range of perception.
  3. Kiến thức, sự nhận thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Knowledge, perception, or sight.
  4. Tầm nhìn, tầm mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Range of sight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kenNguyên thể (infinitive)
  2. kensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kenim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. kent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. kennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. kenningPhân từ I (present participle)

Số nhiều và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ken (sth)biết (cái gì)
  • ken (that)…biết là…
  • ken what, where, etc…biết cái gì, ở đâu, v.v…

Cụm từ (phrase)

Ken.danh từ riêngViết tắt của Kentucky: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Red Kendanh từ riêngBiệt danh của Ken Livingstone
Kai Kendanh từGiống chó quý hiếm của Nhật Bản có đầu hình nêm và đôi tai vểnh
ken oathcụm từDạng rút gọn của fucking oath
Ken dolldanh từChàng trai trẻ đẹp trai hoàn hảo, nhưng có thể buồn tẻ hoặc nông cạn
queer kendanh từNhà tù
jan ken podanh từKéo giấy đá
padding-kendanh từNhà trọ cho những kẻ lang thang

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Sinh ra
  1. Sinh ra, thụ thai, nuôi dưỡngTo give birth, conceive, beget, be born; to develop (as a fetus); to nourish, sustain (as life).

Họ từ (word family)

cùng gốc ken

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikennen“to give birth, conceive, generate, beget; to develop (as a fetus), hatch out (of eggs); to sustain, nourish, nurture”
  2. từ tiếng Anh cổcennan“to give birth, conceive, generate, beget”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kannjan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikennen
  2. từ tiếng Anh cổcennan“make known, declare, acknowledge”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kannijan
danh từ
  1. mượn từ tiếng Do Tháiקֵןqēn“nest”

Ví dụ

  • : ? / : ? / : . , , ?Johnny: Tên bạn là Maggie phải không? / Maggie: Sao anh biết được? / Johnny: Chỉ là linh tính thôi. Bạn đang tìm gã lùn nóng nảy đó hả?
  • , .Đối với linh hồn, tấm bánh ma mị này chính là sự học hỏi, giảng dạy và thấu hiểu các điều răn của Chúa, nhờ đó linh hồn được nuôi dưỡng và tồn tại.
  • .Chúng tôi nhìn thấy họ từ xa.

AI