Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Biết, nhận thức, hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To know, perceive or understand.
- Tầm hiểu biết, phạm vi nhận thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Range of perception.
- Kiến thức, sự nhận thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Knowledge, perception, or sight.
- Tầm nhìn, tầm mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Range of sight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kenNguyên thể (infinitive)
- kensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kenim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kenningPhân từ I (present participle)
Số nhiều và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ken (sth)biết (cái gì)
- ken (that)…biết là…
- ken what, where, etc…biết cái gì, ở đâu, v.v…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ken.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kentucky: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Red Kendanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Ken Livingstone |
| Kai Kendanh từ | danh từ | Giống chó quý hiếm của Nhật Bản có đầu hình nêm và đôi tai vểnh |
| ken oathcụm từ | cụm từ | Dạng rút gọn của fucking oath |
| Ken dolldanh từ | danh từ | Chàng trai trẻ đẹp trai hoàn hảo, nhưng có thể buồn tẻ hoặc nông cạn |
| queer kendanh từ | danh từ | Nhà tù |
| jan ken podanh từ | danh từ | Kéo giấy đá |
| padding-kendanh từ | danh từ | Nhà trọ cho những kẻ lang thang |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Sinh ra
- Sinh ra, thụ thai, nuôi dưỡngTo give birth, conceive, beget, be born; to develop (as a fetus); to nourish, sustain (as life).
Họ từ (word family)
cùng gốc kenNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikennen“to give birth, conceive, generate, beget; to develop (as a fetus), hatch out (of eggs); to sustain, nourish, nurture”
- từ tiếng Anh cổcennan“to give birth, conceive, generate, beget”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kannjan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikennen
- từ tiếng Anh cổcennan“make known, declare, acknowledge”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kannijan
danh từ
- mượn từ tiếng Do Tháiקֵןqēn“nest”
Ví dụ
- : ? / : ? / : . , , ?Johnny: Tên bạn là Maggie phải không? / Maggie: Sao anh biết được? / Johnny: Chỉ là linh tính thôi. Bạn đang tìm gã lùn nóng nảy đó hả?
- , .Đối với linh hồn, tấm bánh ma mị này chính là sự học hỏi, giảng dạy và thấu hiểu các điều răn của Chúa, nhờ đó linh hồn được nuôi dưỡng và tồn tại.
- .Chúng tôi nhìn thấy họ từ xa.