Dịch

may

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. có thể, có lẽđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Expressing possibility or that something is perhaps true.
  2. được phép, có thểđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used to ask for or give permission politely.
  3. cầu mong, chúcđộng từB1Expressing a strong wish or hope for someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mayNguyên thể (infinitive)
  2. maysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. might (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. mayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

as the case may becụm từNhư thế nào là phù hợp với hoàn cảnh; đặc biệt là khi phải lựa chọn giữa hai lựa chọn
be that as it maycụm từKể cả nếu trường hợp đó xảy ra; điều đó có đúng hay không; tuy nhiên
come what maytrạng từBất chấp mọi điều có thể xảy ra; bất cứ điều gì có thể xảy ra
if i may say sotrạng từDùng để làm dịu đi tác dụng của một câu nói mang tính tự đề cao bản thân hoặc gây bối rối cho người nghe
may as wellđộng từDùng để thể hiện sự miễn cưỡng, để diễn tả rằng nếu một hành động giả định hoặc có thể xảy ra thì nó sẽ không tạo ra sự khác biệt đáng chú ý nào
may wellđộng từCó thể thực sự
may betrạng từBiết đâu chừng, không chừng
if I maycụm từKhông có động từ theo sau, ngụ ý yêu cầu ngắt lời, nói dài dòng hoặc kiểm soát, thường là khi người nói có thể giới thiệu thông tin mới, bất ngờ hoặc, cách khác, khi người nói không đồng tình với cách thực hiện một nhiệm vụ và đề xuất làm lại nó

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 2
Có thể đi
  1. nội động từ (intransitive)To be able to go.

Ví dụ

  • anh ấy có thể đang nói dối
  • bạn có thể hút thuốc bên ngoài
  • / / / / / / Cầu Chúa luôn ban phước và chở che con / Cầu cho mọi ước nguyện của con đều thành hiện thực / Cầu chúc con luôn vì người khác / Và để người khác vì con / Cầu chúc con bắc được thang lên các vì sao / Và trèo lên từng nấc / Cầu chúc con mãi mãi thanh xuân

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimagen
  2. từ tiếng Anh cổmagan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*magan
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápmai
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimay
  2. từ tiếng Anh cổmǣġ“kinswoman”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*māg

AI