Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- có thể, có lẽđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Expressing possibility or that something is perhaps true.
- được phép, có thểđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used to ask for or give permission politely.
- cầu mong, chúcđộng từB1Expressing a strong wish or hope for someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mayNguyên thể (infinitive)
- maysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- might (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as the case may becụm từ | cụm từ | Như thế nào là phù hợp với hoàn cảnh; đặc biệt là khi phải lựa chọn giữa hai lựa chọn |
| be that as it maycụm từ | cụm từ | Kể cả nếu trường hợp đó xảy ra; điều đó có đúng hay không; tuy nhiên |
| come what maytrạng từ | trạng từ | Bất chấp mọi điều có thể xảy ra; bất cứ điều gì có thể xảy ra |
| if i may say sotrạng từ | trạng từ | Dùng để làm dịu đi tác dụng của một câu nói mang tính tự đề cao bản thân hoặc gây bối rối cho người nghe |
| may as wellđộng từ | động từ | Dùng để thể hiện sự miễn cưỡng, để diễn tả rằng nếu một hành động giả định hoặc có thể xảy ra thì nó sẽ không tạo ra sự khác biệt đáng chú ý nào |
| may wellđộng từ | động từ | Có thể thực sự |
| may betrạng từ | trạng từ | Biết đâu chừng, không chừng |
| if I maycụm từ | cụm từ | Không có động từ theo sau, ngụ ý yêu cầu ngắt lời, nói dài dòng hoặc kiểm soát, thường là khi người nói có thể giới thiệu thông tin mới, bất ngờ hoặc, cách khác, khi người nói không đồng tình với cách thực hiện một nhiệm vụ và đề xuất làm lại nó |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 2
Có thể đi
- nội động từ (intransitive)To be able to go.
Ví dụ
- anh ấy có thể đang nói dối
- bạn có thể hút thuốc bên ngoài
- / / / / / / Cầu Chúa luôn ban phước và chở che con / Cầu cho mọi ước nguyện của con đều thành hiện thực / Cầu chúc con luôn vì người khác / Và để người khác vì con / Cầu chúc con bắc được thang lên các vì sao / Và trèo lên từng nấc / Cầu chúc con mãi mãi thanh xuân
Xuất hiện ở từ khác
- canđồng nghĩa, dễ nhầmThường trang trọng hơn và có thể chỉ nói về khả năng.
- can'ttrái nghĩađược phép làm gì trong ngữ cảnh trang trọng
- cannottrái nghĩađược phép (trang trọng)
- coulddễ nhầm, đồng nghĩaCó thể dùng để xin phép hoặc nêu khả năng trong văn bản trang trọng; `could` thường mềm hơn trong lời xin phép.
- mightđồng nghĩa, dễ nhầmphổ biến hơn trong giao tiếp trang trọng hàng ngày
- shoulddễ nhầm, đồng nghĩaCũng nói về khả năng nhưng thường ít chắc chắn hơn should trong nghĩa dự đoán.
Họ từ (word family)
cùng gốc mayNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimagen
- từ tiếng Anh cổmagan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*magan
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápmai
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimay
- từ tiếng Anh cổmǣġ“kinswoman”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*māg
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha