Dịch

may as well

động từ (verb)
US/meɪ əz ˈwɛl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện sự miễn cưỡng, để diễn tả rằng nếu một hành động giả định hoặc có thể xảy ra thì nó sẽ không tạo ra sự khác biệt đáng chú ý nàođộng từUsed to express reluctance, to express that if one hypothetical or possible action happened, it would not make any notable difference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. may as wellNguyên thể (infinitive)
  2. might as well (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

one may as well hang for a sheep as a lambcụm từNếu một người sắp phạm tội, thì đó có thể là tội lớn cũng như tội nhỏ
you may as well begin at oncecụm từAnh có thể bắt đầu ngay cũng được

Ví dụ

  • .Bạn nên giữ lời hứa của mình.
  • .Cậu cũng có thể đi với tôi.
  • .Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.

AI