mayo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmaʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tháng năm, tháng 5danh từA1The fifth month of the year, between April and June.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mayoDạng gốc (base form)
- mayosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a finales de mayo | Cuối tháng Năm | |
| a mediados de mayo | Giữa tháng Năm | |
| a principios de mayo | Đầu tháng Năm | |
| primero de mayo | Ngày mùng một tháng Năm | |
| Dos de Mayodanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh Huánuco, Peru |
| como agua de mayotrạng từ | trạng từ | Đúng lúc |
| Sol de Mayodanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Biểu tượng quốc gia của Argentina, Uruguay và Ecuador, xuất hiện trên mỗi lá cờ của họ, đại diện cho Inti, Thần Mặt trời của người Inca |
| flor de mayodanh từ | danh từ | frangipani (Plumeria spp.)chưa dịch |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Cột hoa tháng Năm
- maypole
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mayoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Buổi lễ đã bị hoãn lại cho đến cuối tháng Năm.
- .Buổi lễ sẽ diễn ra vào cuối tháng Năm.
- .Hạnh phúc của tháng Năm đang gõ cửa nhà các bạn.