Dịch

flor de mayo

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˌfloɾ de ˈmaʝo/

Nghĩa chính

  1. Các loại cây bụi và cây nhiệt đới của Mỹ thuộc chi Plumeria, có hoa hình phễu, sặc sỡ, có mùi thơm với nhiều màu sắc từ kem đến đỏqua tiếng Anhdanh từfrangipani (Plumeria spp.)
  2. Hoa lan giáng sinh (Cattleya trianae)danh từChristmas orchid (Cattleya trianae)

AI