Dịch

frangipani

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại cây bụi và cây nhiệt đới của Mỹ thuộc chi Plumeria, có hoa hình phễu, sặc sỡ, có mùi thơm với nhiều màu sắc từ kem đến đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several tropical American shrubs and trees of the genus Plumeria, having fragrant, showy, funnel-shaped flowers of a wide range of colours from creamy to red.
  2. Bông hoa của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flower of these plants.
  3. Loại nước hoa thu được từ cây này hoặc bắt chước mùi hoa của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A perfume obtained from this plant or imitating the odour of its flowers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frangipaniDạng gốc (base form)
  2. frangipanisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

native frangipaniChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , . , , , .
  • , . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfrangipane
  2. từ tiếng Ýfrangipane

AI