Dịch

maypole

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây cột được trang trí bằng những dải cờ do những người nhảy múa quanh nó cầm để chào mừng Ngày tháng Nămdanh từA pole, garlanded with streamers held by people who dance around it to celebrate May Day.
  2. Cô gái hoặc một cô gái trẻ rất caodanh từA very tall girl or young lady.
  3. Cấu trúc giống như cây cột được đặt xung quanh một cây non trong khu vực của một số loài chim bowerbirddanh từA maypole-like structure of sticks placed about a sapling in the bowers of certain species of bowerbird.
  4. Nhảy múa hoặc quay vòng quanh một cái gì đóđộng từTo dance or spin in a circle around something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maypoleNguyên thể (infinitive)
  2. maypolesSố nhiều (plural)
  3. maypoledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maypolingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

maypole dancerChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dương vật
  1. Dương vật, đặc biệt là một dương vật lớnA penis, especially a large one.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , disengag'd , , , ? play-thing , , , , belong'd .

AI