Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maypoler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhảy múa quanh cột điện
danh từ
One who dances around the maypole.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maypoler
Dạng gốc
(base form)
maypoler
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
was
so
cold
and
so
glad
to
be
off
that
boat
that
I
skipped
like
some
garland-bearing
maypoler
.
AI
1
Người nhảy múa quanh cột điện
1
Người nhảy múa quanh cột điện
1
Người nhảy múa quanh cột điện