Dịch

pole

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Cực trái đấtdanh từOriginally, a stick; now specifically, a long and slender piece of metal or (especially) wood, used for various construction or support purposes.
  2. Gọng xedanh từA construction by which an animal is harnessed to a carriage.
  3. Cần câudanh từA type of basic fishing rod.
  4. Đẩy bằng sàođộng từTo propel by pushing with poles, to push with a pole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poleNguyên thể (infinitive)
  2. polesSố nhiều (plural)
  3. poledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pole (sth) + adv./prep.lái (cái gì) + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

north poledanh từBắc cực
south poledanh từCực nam
fishing poledanh từCần câu
telephone poledanh từCột tiện ích hỗ trợ đường dây điện thoại
pole stardanh từNgôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt thường trong quá khứ, hiện tại hoặc trong tương lai sẽ ở gần thiên cực của một hành tinh nhất
power poledanh từCột thẳng đứng bằng bê tông, gỗ hoặc thép để mang dây cáp điện
pole dancingdanh từKhiêu vũ, thường là khiêu dâm, bao gồm việc đu dây quanh một cột cố định
pole positiondanh từVị trí đủ điều kiện cao nhất cho một cuộc đua, ở bên trong hàng ghế đầu ở vạch xuất phát

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Sào nhảy cao
  1. A long sports implement used for pole-vaulting; now made of glassfiber or carbon fiber, formerly also metal, bamboo and wood have been used.

Ví dụ

  • , , " , ."Cô ấy đi lại với một cây treo dịch truyền, và chúng tôi chỉ được bảo rằng 'Mẹ không khỏe lắm, nên mẹ phải được nối với một loại nước đặc biệt.'
  • .Huck Finn dùng sào đẩy chiếc bè xuôi dòng Mississippi về phía nam vì đi ngược dòng về phía bắc quá vất vả.
  • cắm cọc cho đậu hoặc hoa bia

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gọng xe
Cần câu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipole
  2. từ tiếng Anh cổpāl“a pole, stake, post; a kind of hoe or spade”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pāl“pole”

Cùng gốc (doublet)palus

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạipole
  2. từ tiếng Latinhpolus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπόλοςpólos“axis of rotation”

AI