Dịch

verga

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
/ˈbeɾɡa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sào, que (cây gậy dài và mảnh)danh từpole, rod (long and thin stick)
  2. Vũ khí; sân (cột buồm nơi căng buồm)danh từyardarm; yard (spar on a mast from which sails are set)
  3. Cung thép (của nỏ)danh từsteel bow (of a crossbow)
  4. Chết tiệt, được sử dụng như một bộ tăng cườngtrạng từthe fuck, used as an intensifier

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vergaDạng gốc (base form)
  2. vergasSố nhiều (plural)
  3. vergazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

a vergatính từSay rượu
qué vergaCái quái gì vậy
una vergadanh từKhốn kiếp, chết tiệt, không có gì cả
dar vergađộng từĐánh đập (ai đó)
bien vergatính từRất tốt
a la vergacụm từChết tiệt, ôi, chúa ơi
volar vergađộng từLàm việc chăm chỉ trong một công việc hoặc nhiệm vụ
de la vergatính từ, trạng từCứt; rất tệ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Tinh ranh
  1. Tinh ranh, dương vật, vòi nướcdick, penis, cock

Ví dụ

  • .
  • , .
  • ¡ !

AI