amigo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/aˈmiɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bạn, bạn bèdanh từA1a person you know well and like, who is not a member of your family
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amigo de la infancia | Bạn thuở nhỏ | |
| amigo invisible | Trò chơi tặng quà bí mật | |
| hacer amigos | Kết bạn | |
| mejor amigo | Bạn thân nhất | |
| amigo con derechosdanh từ | danh từ | Người bạn có lợi ích |
| falso amigodanh từ | danh từ | Người bạn giả dối |
| fuego amigodanh từ | danh từ | Quân ta đánh thắng quân mình, quân ta bắn quân mình |
| amigo secretodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amigo invisible |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cậu nhỏ
- Cậu nhỏ, của quýpenis
Họ từ (word family)
cùng gốc amigoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã bảo vệ bạn mình trước mọi lời chỉ trích.
- .Cô ấy đang ở cạnh một người bạn khi tôi nhìn thấy cô.
- .Để xem bạn tôi có sửa được điện thoại cho bạn không nhé.