Dịch

故

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: cố
gù

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự việc, biến cốhappening
  2. Trường hợp, sự việcinstance
  3. Nguyên cớ, lý doreason
  4. Nguyên nhâncause

Chữ và bộ thủ (character, radical)

故
gùcố
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)9 nét
ancient, old; reason, because

Cụm từ (phrase)

故事Câu chuyện, truyện
事故Sự cố, tai nạn
无缘无故Vô cớ, không có lý do
意外事故Tai nạn
因故Vì có việc bận, vì có lý do riêng
鬼故事Truyện ma
讲故事Kể chuyện
故事书Sách truyện

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Cố ý
  1. intentional

Ví dụ

  • !Bạn cố ý làm phải không!
  • 。đó không phải ý định của tôi
  • ,。Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.

AI