ejemplo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/eˈxemplo/nguồn
Nghĩa chính
- ví dụ, tấm gương, minh chứngdanh từA1a thing that illustrates a rule or a person or behavior to be copied
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejemploDạng gốc (base form)
- ejemplosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen ejemplo | Tấm gương tốt | |
| dar ejemplo | Nêu gương, làm gương | |
| poner como ejemplo | Lấy làm ví dụ | |
| por ejemplo | Ví dụ | |
| seguir el ejemplo | Noi gương, làm theo | |
| ser un ejemplo | Là tấm gương | |
| poner como ejemplo a alguien | Lấy ai đó làm gương, nêu gương ai | |
| seguir el ejemplo de alguien | Noi gương ai đó |
Ví dụ
- .Bạn nên là một tấm gương tốt cho các con của mình.
- .Bạn nên làm gương tốt cho các con của mình.
- .Không điều gì có thể dạy đúng đắn nếu thiếu một ví dụ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trường hợp
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh