Dịch

example

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ví dụ, thí dụdanh từA1A specific fact, thing, or person that shows that something is true or how it works.
  2. tấm gương, gươngdanh từA2A person or their behavior that is good and should be copied.
  3. bài học cảnh cáo, gương răn đedanh từB2A person who is punished to warn others not to do the same thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exampleNguyên thể (infinitive)
  2. examplesSố nhiều (plural)
  3. exampledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. examplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • example of sthví dụ về cái gìCan you show me an example of what you mean?Bạn có thể cho tôi xem một ví dụ về ý bạn không?
  • example (of sth)ví dụ (về cái gì)
  • example to sbtấm gương cho aiHer courage is an example to us all.Lòng dũng cảm của cô ấy là tấm gương cho tất cả chúng ta.
  • example for sbtấm gương cho aiHe sets an example for the other students.Anh ấy là tấm gương cho các học sinh khác.
  • by examplelàm gươngHe is a captain who leads by example.Anh ấy là một đội trưởng biết làm gương.

Cụm từ (phrase)

follow someone's exampleNoi gương ai
for examplecụm giới từVí dụ
give an exampleĐưa ra ví dụ
make an example of someonePhạt ai để răn đe
prime exampleVí dụ điển hình
set an exampleđộng từNêu gương
lead by exampleđộng từLàm gương
make an example ofđộng từTrừng phạt ai đó nhằm cảnh cáo người khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tiền lệ
  1. Tiền lệ, trường hợp tương tựA parallel or closely similar case, especially when serving as a precedent or model.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexample
  2. từ tiếng Pháp cổexample
  3. từ tiếng Latinhexemplum“sample, pattern, specimen, copy for imitation, etc.”

Cùng gốc (doublet)exemplumsample

Ví dụ

  • .Australia là một ví dụ.
  • .Nelson Mandela là tấm gương cho nhiều người noi theo.
  • […] , hee'le .[…] treo cổ hắn đi, hắn sẽ bị đem ra làm gương răn đe.

AI