Dịch

lead by example

động từ (verb)
US/ˈlɛd baɪ ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa chính

  1. Làm gươngđộng từTo show the way or demonstrate a technique to individuals or a group by going ahead or doing something before the others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lead by exampleNguyên thể (infinitive)
  2. leads by exampleNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. led by example (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leading by examplePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , " - - ".Ông nói rằng trong bối cảnh thế giới đang đối mặt với cuộc khủng hoảng khí hậu, những đơn vị tiên phong trong ngành như Network Rail cần phải làm gương.
  • .
  • , , .

AI