Dịch

exemplary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪɡˈzɛmpləɹi/US/ɪɡˈzɛmplɚi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mẫu mựctính từDeserving honour, respect and admiration.
  2. Gương mẫu, hoàn hảotính từOf such high quality that it should serve as an example to be imitated; ideal, perfect.
  3. Để làm gương, có tính răn đetính từServing as a warning; monitory.
  4. Làm ví dụ, mang tính minh họatính từProviding an example or illustration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exemplaryDạng gốc (base form)
  2. exemplariesSố nhiều (plural)
  3. more exemplarySo sánh hơn (comparative)
  4. most exemplarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exemplary of sb/sthđiển hình cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

exemplary behaviourHành vi mẫu mực
exemplary conductHạnh kiểm gương mẫu
exemplary damagesKhoản bồi thường mang tính răn đe
exemplary punishmentHình phạt thích đáng để làm gương
exemplary recordLý lịch mẫu mực
exemplary serviceSự phục vụ mẫu mực

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tấm gương
  1. Tấm gương, ví dụ điển hìnhAn example, or typical instance.

Ví dụ

  • .Hành vi của cô ấy luôn luôn gương mẫu.
  • , , công lý mang tính răn đe, hình phạt thích đáng để làm gương, bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt
  • sự trừng phạt để làm gương

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mẫu mực

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

example-ary

  1. từ tiếng Anh trung đạiexemplarie
  2. từ tiếng Latinhexemplāris“exemplary; a copy, facsimile”

Cùng gốc (doublet)exemplar

danh từ

example-ary

  1. từ tiếng Anh trung đạiexemplarie
  2. từ tiếng Latinhexemplārium

AI