Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mẫu mựctính từDeserving honour, respect and admiration.
- Gương mẫu, hoàn hảotính từOf such high quality that it should serve as an example to be imitated; ideal, perfect.
- Để làm gương, có tính răn đetính từServing as a warning; monitory.
- Làm ví dụ, mang tính minh họatính từProviding an example or illustration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exemplaryDạng gốc (base form)
- exemplariesSố nhiều (plural)
- more exemplarySo sánh hơn (comparative)
- most exemplarySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exemplary of sb/sthđiển hình cho ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exemplary behaviour | Hành vi mẫu mực | |
| exemplary conduct | Hạnh kiểm gương mẫu | |
| exemplary damages | Khoản bồi thường mang tính răn đe | |
| exemplary punishment | Hình phạt thích đáng để làm gương | |
| exemplary record | Lý lịch mẫu mực | |
| exemplary service | Sự phục vụ mẫu mực |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tấm gương
- Tấm gương, ví dụ điển hìnhAn example, or typical instance.
Ví dụ
- .Hành vi của cô ấy luôn luôn gương mẫu.
- , , công lý mang tính răn đe, hình phạt thích đáng để làm gương, bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt
- sự trừng phạt để làm gương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mẫu mực
Khác