exemplify
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Minh họa, làm rõđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To show or illustrate by example.
- Là ví dụ điển hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To be an instance of or serve as an example.
- Lập bản sao chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To make an attested copy or transcript of (a document) under seal.
- Chứng minh bằng bản saođộng từngoại động từ (transitive)To prove by such an attested copy or transcript.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exemplifyNguyên thể (infinitive)
- exemplifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exemplifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exemplifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exemplify sthlà ví dụ điển hình cho cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexemplifien
- từ tiếng Pháp trung đạiexemplifier
- từ tiếng Latinh trung đạiexemplificō
Xuất hiện ở từ khác
- illustrateđồng nghĩaminh họa bằng ví dụ cụ thể
Họ từ (word family)
cùng gốc exemplifyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi đã nghe ý tưởng của bạn về cách giải quyết vấn đề, nhưng tôi muốn bạn minh họa rõ hơn điều bạn muốn nói.
- .Hãy lấy ví dụ minh họa.
- 23 , , , , 1850 1910.