Dịch

exemplify

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Minh họa, làm rõđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To show or illustrate by example.
  2. Là ví dụ điển hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To be an instance of or serve as an example.
  3. Lập bản sao chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To make an attested copy or transcript of (a document) under seal.
  4. Chứng minh bằng bản saođộng từngoại động từ (transitive)To prove by such an attested copy or transcript.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exemplifyNguyên thể (infinitive)
  2. exemplifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exemplifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exemplifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exemplify sthlà ví dụ điển hình cho cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexemplifien
  2. từ tiếng Pháp trung đạiexemplifier
  3. từ tiếng Latinh trung đạiexemplificō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Tôi đã nghe ý tưởng của bạn về cách giải quyết vấn đề, nhưng tôi muốn bạn minh họa rõ hơn điều bạn muốn nói.
  • .Hãy lấy ví dụ minh họa.
  • 23 , , , , 1850 1910.

AI